Mua máy lọc nước trả góp 0%

Chương trình mua máy lọc nước trả góp 0% qua thẻ tín dụng – Nhanh chóng, dễ dàng và tiết kiệm

mua-may-loc-nuoc-tra-gop-0%

Với sự hỗ trợ của các ngân hàng tại Việt Nam đồng hành cùng với VIMO Merchant đã cho phép Máy Lọc Nước Chính Hãng hỗ trợ khách hàng có thẻ TÍN DỤNG áp dụng hình thức mua trả góp với lãi suất 0%. cụ thể như sau :

I – Cách thức và quy trình mua trả góp.

1.1 Thời gian áp dụng chương trình :

  • Chương trình được áp dụng từ ngày 25/06/2018

1.2 Cách thức mua trả góp

– Bước 1: Khách hàng tới trực tiếp chi nhánh gần nhất của MayLocNuocChinhHang.Vn để xem và chọn máy lọc nước muốn mua

– Bước 2: Khách hàng cung cấp thông tin thẻ bao gôm (số thẻ, họ và tên chủ thẻ, mã in trên thẻ) cho kế toán để hoàn tất thủ tục. (Tất cả những thông tin được cung cấp đều được thực hiện trực tiếp trên App ViMo và kế toán không lưu lại bất kỹ thông tin nào mà khách hàng cung cấp )

– Bước 3: Sau 05 – 10 phút xét duyệt thành công thì khách hàng sẽ nhận sản phẩm .

– Bước 4: Khách hàng thực hiện chuyển đổi việc trả góp theo hướng dẫn tại mục bên dưới.

II – Phí dịch vụ

2.1. Các khoản phí

– Phí dịch vụ khách hàng phải chi trả cho Ngân hàng (Máy lọc nước chính hãng không thu bất cứ chi phí nào) Khoản phí này bao gồm phí chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng + phí chuyển đổi giao dịch trên mỗi lần thanh toán thành công được tính theo biểu phí như sau:

  1. Chi phí chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
STT Nội dung Biểu phí
1 Phí chấp nhận thanh toán bằng thẻ  2,2%
2 Phí hoàn tiền về thẻ khi giao dịch bị từ chối Miễn phí
3 Phí trên mỗi lần giao dịch thất bại Miễn Phí

Lưu ý: Đơn vị tính là VNĐ và đã bao gồm VAT

 

  1. Biểu phí chuyển đổi giao dịch trả góp bằng thẻ tín dụng được tính như sau:
STT  Tên Ngân Hàng          Phí trả góp 3 tháng                               Phí trả góp 6 tháng                            Phí trả góp 9 tháng                           Phí trả góp 12 tháng                              Ghi chú
1 Sacombank x 3,9% 4,9% 5,9%
2 VPBank 2,9% 3,9% 7,9% 8,9%
3 Maritime Bank 2,9% 3,9% 4,9% 5,9% Ngân hàng thu thêm của chủ thẻ 3%giá trị giao dịch
4 VIB 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
5 Techcombank 2,9% 3,9% 4,9% 6,9% Ngân hàng thu thêm của chủ thẻ 1,1% giá trị giao dịch (tối thiểu 100.000đ/giao dịch)
6 Seabank 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
7 HSBC 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
8 Standard Chartered 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
9 Eximbank 2,9% 3,9% 5,9% 7,9%
10 TPBank 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
11 Citibank 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
12 Saigon Bank (SGB) 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
13 Shinhan Bank Không hỗ trợ 3,9% 4,9% 5,9%
14 ANZ Không hỗ trợ 3,9% 4,9% 5,9%
15 FE Credit 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
16 Phương Đông Bank (OCB) 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%
17 Kiên Long Bank 2,9% 3,9% 4,9% 5,9%

Lưu ý: Đơn vị tính là VNĐ và đã bao gồm VAT

2.2. Cơ sở tính phí và hình thức thanh toán phí

Phí được tính toán chi tiết theo từng giao dịch trên hệ thống VIMO Merchant để khách hàng nắm rõ về khoản phí trước khi tiến hành giao dịch.Phí giao dịch được khấu trừ trực tiếp từ thẻ tín dụng khi khách hàng thanh toán.

  1. NGUYÊN TẮC CHẤP NHẬN THANH TOÁN TRẢ GÓP BẰNG THẺ TÍN DỤNG

3.1. Nguyên tắc chấp nhận thanh toán

– Loại thẻ hỗ trợ trả góp là THẺ TÍN DỤNG mang thương hiệu Visa, Master hoặc JCB (tuỳ theo từng ngân hàng) do các ngân hàng tại Việt Nam phát hành.

– Giá trị giao dịch thanh toán trả góp tối thiểu (số tiền mà khách hàng thanh toán trả góp) và kỳ hạn trả góp theo quy định của từng ngân hàng.

– Lãi suất trả góp (là lãi suất mà khách hàng phải trả cho ngân hàng hàng tháng) là 0%.

3.2. Quy trình chuyển đổi trả góp

STT  Ngân Hàng VIMO Khách hàng (Chủ thẻ)
1 Sacombank VIMO thực hiện
2 VPBank Chủ thẻ cần liên hệ hotline 1900545415 hoặc (+84)439288880 của ngân hàng để chuyển đổi giao dịch sang trả góp, chậm nhất 03 (ba) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
3 Eximbank Chủ thẻ cần liên hệ hotline ngân hàng 18001199 để chuyển đổi giao dịch sang trả góp, chậm nhất 05 (năm) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
4 Maritime Bank Chủ thẻ cần liên hệ hotline ngân hàng 1800599999 để chuyển đổi giao dịch sang trả góp chậm nhất 05 (năm) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
5 VIB 1. Chủ thẻ cần liên hệ hotline ngân hàng 18008180 để chuyển đổi giao dịch sang trả góp chậm nhất 05 (năm) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
6 HSBC VIMO thực hiện
7 Techcombank VIMO thực hiện
8 Standard Chartered 1. – Trước 03 (ba) ngày (trước ngày sao kê), chủ thẻ nhắn tin lên Ngân hàng bằng số điện thoại đã đăng ký với ngân hàng theo cú pháp: TGSC [CMTND/HC] VIMO [Mã đơn hàng] gửi 8069

– Trong đó: [CMTND/HC] là số chứng minh thư nhân dân hoặc hộ chiếu của khách hàng và [Mã đơn hàng] là mã đơn hàng tại điểm giao dịch trả góp.

– Ngân hàng sẽ gọi lại cho khách hàng trong vòng 2 (hai) ngày để xác nhận thông tin

9 TPBank VIMO thực hiện
10 City Bank 2. Chủ thẻ cần liên hệ hotline ngân hàng (84 28) 3521 1111 để chuyển đổi giao dịch sang trả góp PayLite chậm nhất 03 (ba) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
11 SeaBank VIMO thực hiện
12 Saigon Bank (SCB) VIMO thực hiện
13 Shinhan Bank VIMO thực hiện
14 ANZ VIMO thực hiện
15 FE Credit VIMO thực hiện
16 Phương Đông Bank (OCB) Chủ thẻ cần liên hệ hotline ngân hàng 1800 6678 để chuyển đổi giao dịch sang trả góp, chậm nhất 03 (ba) ngày kể từ ngày thực hiện giao dịch (không quá ngày sao kê)
17 Kiên Long Bank VIMO thực hiện

3.3 Các trường hợp bị từ chối khi đăng ký chuyển đổi trả góp

– Tài khoản thẻ tín dụng của Chủ thẻ đang trong tình trạng chậm thanh toán

– Hiệu lực còn lại của Thẻ tín dụng ít hơn thời hạn đăng ký trả góp

– Chủ thẻ vi phạm các Điều khoản & Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ tín dụng của ngân hàng phát hành

– Giao dịch đăng ký trả góp được thực hiện tại đơn vị không hợp tác triển khai dịch vụ thanh toán trả góp lãi suất 0% bằng thẻ tín dụng với VIMO hoặc thẻ được phát hành bởi ngân hàng không có hỗ trợ trả góp

– Giá trị giao dịch đăng ký trả góp nhỏ hơn số tiền tối thiểu theo từng giao dịch được quy định bởi ngân hàng phát hành thẻ có hỗ trợ trả góp.


Máy lọc nước chính hãng hân hạnh được đón tiếp và phục vụ quý khách !

Đăng ký trả góp 0% ngay

Bảng giá dịch vụ thay lõi lọc nước

Ngày nay vai trò của Máy lọc nước đã trở thành thiết bị không thể thiếu trong mỗi gia đình đặc biệt là ở các thành phố lớn và các khu vực nước bị nhiễm phèn, cặn canxi, đá vôi, Asen,…. Bởi sự ôi nhiễm môi trường, ôi nhiễm nguồn nước  ( nguồn nước mặt và nước ngầm ) ngày càng nghiêm trọng dẫn đến các căn bệnh quái các như ung thư, bệnh tả, bệnh giun sán, viêm nhiễm đường ruột,….

Ở thời điểm hiện tại để mua một chiếc máy lọc nước tốt và chất lượng nước đảm bảo tiêu chuẩn của bộ y tế là chuyên vô cùng đơn giản. Nhưng để chiếc máy lọc nước đó hoạt động hiệu quả, chất lượng nước đầu ra luôn đảm bảo đạt TCVS theo QCVN 6-1:2010/BYT thì còn phải phụ thuộc vào việc thay lõi lọc định kì đúng thời gian của từng dòng máy, tùy theo nguồn nước đầu vào và lượng nước sử dụng hằng ngày nhiều hay ít

Việc thay lõi không chiếm nhiều thời gian và không quá phức tạp nhưng không phải ai cũng biết cách thay thế. Chính vì vậy nên chúng thôi đã đòa tạo một đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp làm việc nhiệt tình, tâm huyết để giúp bạn giải quyết những vấn đề khó khăn về sữa chữa hoẵc thay thế lõi lọc chính hãng định kỳ

Dưới đây là bảng giá và thời gian thay lõi lọc nước định kỳ của các hãng máy phổ biến

Bảng giá thay thay thế lõi lọc nước Kangaroo 2018

STT Tên lõi Thời gian thay thế Gía thay thế
1 Lõi số 1 sợi PP 5 micro 3-6 tháng 100.000
2 Lõi số 2 than hoạt tính 6-9 tháng 150.000
3 Lõi số 3 sợi PP 1 micro 9-12 tháng 100.000
4 Màng lọc RO 36-60 tháng 700.000
5 Lõi 5 Nano Sliver 18-24 tháng 330.000
6 Lõi 6 ( 3 trong 1 tạo oxy ) 24 tháng 450.000
7 Lõi số 7 Alkaline 24-32 tháng 550.000
8 Lõi 8 đá Maifan 36 tháng 650.000
9 Lõi 9 ORP 36 tháng 650.000
10 Bóng đèn UV 250.000

 

Bảng giá thay thay thế lõi lọc nước Karofi 2018

STT Tên lõi Thời gian thay thế Gía thay thế
1 Lõi số 1 sợi PP 5 micro 3-6 tháng 100.000
2 Lõi số 2 than hoạt tính 6-9 tháng 150.000
3 Lõi số 3 sợi PP 1 micro 9-12 tháng 100.000
4 Màng lọc RO 36-60 tháng 700.000
5 Lõi Cacbon T33 12-18 tháng 300.000
6 Lõi Nano sliver 24 tháng 350.000
7 Lõi Alkaline 24 tháng 550.000
8 Lõi tạo vị 30 tháng 650.000
9 Bóng đèn UV 250

 

Bảng giá thay thay thế lõi lọc nước Geyser 2018

STT Tên lõi Thời gian thay thế Gía thay thế
1 Lõi 1 Than hoạt tính 6-8 tháng 100.000
2 Lõi 2 Cation 8-10 tháng 200.000
3 Lõi 3 Nano Aragon 3-5 năm 800.000
4 Lõi 4 Than hoạt tính Activated Carbon 12 -18 tháng 250.000
5 Đá khoáng Maifan 12 – 18 tháng 250.000
6 Lõi 6 Alkaline 18 – 24 tháng 250.000
7 Lõi 7 lõi Oxy 18 – 24 tháng 300.000
8 Lõi Nano Silver 24 tháng 350.000
9 Lõi khoáng ODF 24-30 tháng 450.000

 

Bán hàng chính hãng, phong cách phục vụ nhiệt tình, chu đáo, giá cả hợp lí cam kết tất cả các lõi lọc thay thế đều là hàng chính hãng, xuất xứ rõ ràng.

Đê biết thêm giá và thời gian thay lõi lọc nước của các dòng máy khác xin vui lòng liên hệ : 0961.529.669

Hình ảnh khách hàng thực tế :

Thay lõi lọc nước Kangaroo

Thay lõi lọc nước Kangaroo Hydrogen

Chat Zalo
Chat Facebook

0961 520 669